CPE dùng cho mạng FTTx (Vigor 2110F)


Mô tả

        
     Vigor2110F là một CPE dùng cho mạng FTTH với các dịch vụ IP. Các SFF nhúng kết nối quang học có thể được tùy biến cho sợi đơn hoặc kép, được cung cấp bởi hãng. Dưới 10/100Mbps-Fiber-speed feed, việc quản lý băng thông sử dụng sẽ trở nên linh hoạt trong việc tải tập tin, video, phương tiện ứng dụng, và các cuộc gọi VoIP.

        
     Đối với các mạng LAN không dây, việc kiểm soát và mã hóa địa chỉ MAC WEP/WPA/WPA2 cho phép bạn thiết lập mạng WLAN an toàn để mở rộng tính di động. Cùng với WMM (Wi-Fi đa phương tiện), nó có thể giữ cho các ưu tiên của thoại, video và các ứng dụng âm thanh trong một mạng Wi-Fi. Băng thông được phân bổ cho video, và khi các điều kiện giao thông thay đổi, lưu lượng truy cập video sẽ duy trì bằng cách phân bổ băng thông của nó, trong khi băng thông còn lại được chia sẻ bởi giao thông không ưu tiên.



Đặc tính kỹ thuật

    1. Fiber (WAN)

  • Kết nối SFP Module quang.
  • Kết nối 1 sợi quang hoặc 2 sợi quang.
  • 10/100 Mbps đơn mốt hoặc đa mốt.

    2. LAN

  • Port VLAN
  • VLAN Groups: 4 VLAN Groups
  • 4 ports 10/100 M chuẩn Ethernet
    • IEEE 802.3 10 Base –T
    • IEEE 802.3u 100 Base-TX/FX

    3. Tường lửa

  • Multi-NAT , DMZ Host, hỗ trợ Port-Redirection, hỗ trợ mở cổng (Open Port).
  • Lọc địa chỉ MAC.
  • Chức năng phòng chống xâm nhập SPI (Stateful Packet Inspection - Flow Track)
  • Chống lại DoS/DDoS 
  • Phòng chống mạo danh địa chỉ IP
  • Thông báo bằng E-Mail và ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog
  • Gán IP cố định theo địa chỉ MAC
  • Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu.

    4. Cổng USB

  • Hỗ trợ modem USB 3.5G như một WAN thứ 2.
  • Hỗ trợ cổng USB máy in
  • Hỗ trợ File Sharing:
    • Hỗ trợ  hệ thống FAT32/ FAT16.
    • Hỗ trợ FTP chức năng cho File Sharing.
    • Hỗ trợ Samba cho Windows File Sharing.

5.      Chức năng Network

  • Cấp phát tự động địa chỉ IP: DHCP Client/Relay/Server
  • Tự động cập nhật tên miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa
  • Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu - Call Scheduling
  • Tính năng xác thực người dùng: RADIUS Client
  • DNS Cache/Proxy. NTP client
  • UPnP Server 
  • Giao thức định tuyến : 
    • Định tuyến tĩnh - Static Route 
    • Định tuyến động - RIP V2 

6.      Quản lý băng thông

  • Ưu tiên chuẩn IEEE 802.1p
  • Chất lượng dịch vụ mạng:
    • Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ý muốn.
    • Đảm bảo băng thông cho việc gọi  VoIP
    • DiffServ Code Point Classifying.
    • Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound
    • Vay mượn băng thông khi cần.
  • Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy. 

7.      Lọc nội dung

  • Khóa các ứng dụng IM/P2P ( Instant Message/ Peer to Peer)
  • Lọc web bằng nội dung của từ khóa URL (danh sách web trắng/đen)
  • Lọc nội dung Web

8.      Quản trị mạng 

  • Giao diện Web (HTTP/HTTPS)
  • Hỗ trợ cấu hình nhanh từng bước (Quick Start Wizard).
  • Giao diện dòng lệnh CLI / Telnet/SSH (Command Line Interface, Telnet/SSH)
  • Kiểm soát truy cập bằng quyền quản trị  (Administration Access Control)
  • Sao lưu/phục hồi cấu hình
  • Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến…
  • Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP/WUI/TR-069
  • Ghi nhật ký thông qua phần mềm Syslog đi kèm
  • Quản lý SNMP với MIB-II 
  • Quản lý thời gian timeout của các phiên làm việc
  • Hỗ trợ 2 cấp độ quản lý

9.       VoIP (V models)

  • Giao thức: SIP, RTP/ RTCP
  • Hỗ trợ 6 SIP
  • Tự động lấy quyền kiểm soát
  • Codec:
    • G.711 A/u Law
    • G.723.1
    • G.726
    • G.729 A/B
    • iLBC
    • VAD/CNG
    • G.168 Line Echo-cancellation
  • DTMF Relay:
    • In band
    • Out band (RFC-2833)
    • Thông tin SIP
  • Hỗ trợ FAX / Modem:
    • G.711 pass-through
    • T.38 cho Fax
  • Hỗ trợ chức năng PBX:
    • Duy trì cuộc gọi
    • Cuộc gọi chờ
    • Cuộc gọi chờ với caller ID.
    • Chuyển hướng cuộc gọi
    • Cuộc gọi được săp đặt trước (bận hoặc không trả lời)
    • DND (do not disturb): không nhiễu.
    • Hỗ trợ đường dây nóng hotline.
    • 3 đường hội thảo.

10.  VPN mạng riêng ảo

  • Hỗ trợ lên đến 2 kênh VPN
  • Giao thức: PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec
  • Mã hóa: AES, MPPE và DES/3DES
  • Định danh: MD5, SHA-1
  • Cơ chế mã hóa và xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ ký điện tử (X.509)
  • Hỗ trợ kết nối LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN
  • DHCP over IPSec 
  • Dead Peer Detection (DPD) : Phát hiện đường không hoạt động
  • Hỗ trợ VPN Pass-Through

11.  Wireless AP (n Models)

  • IEEE802.11n Draft 2.0 Compliant
  • Wireless Client List
  • Access Point Discovery
  • WDS (Wireless Distribution System)
  • Wireless LAN Isolation
  • Wireless Rate Control
  • 64/128-bit WEP
  • WPA/WPA2
  • MAC Address Access Control
  • WPS
  • Hidden SSID
  • Multiple SSID
  • WMM (Wi-Fi Multimedia)

12.  Giao diện phần cứng

  • 4 x 10/100M LAN Switch, RJ-45
  • 1 x  Fiber, SFF
  • 2 x  FXS, RJ-11 (V models)
  • 1 x Line, RJ-11 (V models)
  • 3 x Detachable Antenna (n models)
  • 1 x Factory Reset Button: nút nhấn reset về cấu hình mặc định của nhà sản xuất.
  • 1 x Wireless On/Off Button (n models)
  • 1 x WPS Button (n models)
  • 1 x USB Host 2.0 (for Printer/3.5G USB Modem/File Sharing*)

13.  Điền kiện môi trường

  • Nhiệt độ:
    • Operating : 0°C ~ 45°C
    • Storage : -25°C ~ 70°C
  • Độ ẩm: 10% ~ 90% (non-condensing)
  • Công suất tối đa: 10 Watt
  • Kích thước (DxRxC): 216.4x147.8x53.5 (mm)
  • Nguồn qua adapter: output DC 12V.

*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.