CPE xDSL-VIGOR 2910

 Tính năng :  

- Cng WAN chính 10/100BaseT Ethernet kết ni ra ngoài Internert thông qua 1 ADSL modem hoc Bộ chuyển đổi quang điện (Fiber Media converter), hay bt c h thng nào kết ni ra Internet thông qua giao tiếp Ethernet. Cng WAN th hai có th thiết lp hot đng  chế đ d phòng hoc chy cùng lúc vi WAN 1 nhm tăng băng thông Interner cho mng LAN. 

 (  Hình mô tả các cổng kết nối)
 

- Chc năng tường lđược thiết kế khá hiu qu và tin li vi rt nhiu chính sách. Trong đó, có chc năng qun lý an toàn ni dung CSM (Content Security Management) cho các ng dng như chương trình tán gu IM (MSN, YM!, ICQ…), VoIP (jajah, Skype), dch v chia s mng ngang hàng P2P (SoulSeek, eDonkey, BitTorrent…) nhm hn chế vic chiếm dng băng thông.

- H tr đy đ các tính năng khác như DNS đng, lch làm vic, chun xác thc RADIUS, UpnP và chc năng khi đng máy tính t xa qua mng (Wake on LAN).

- Đ s dng đường truyn hiu qu, có chính sách qun lý băng thông như gii hn s phiên (session) làm vic, đnh băng thông (ti xung/lên) và qun lý cht lượng dch v (QoS) cho rt nhiu dch v (FTP, Telnet, http, DNS, POP3, IPSec…) cho tng đa ch IP.

  
 

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA CPE xDSL - VIGOR 2910

 

Cổng kết nối

LAN : Tối đa 4 cổng 10/100 Base-TX Switch.

USB: 1 cổng USB cho kết nối máy in USB.

WAN: Tối đa 2 cổng 10/100 Base-TX Ethernet (RJ45).

WAN kép

Cân bằng tải chiều ra dựa trên chính sách.

BoD (Bandwidth on Demand) : Băng thông theo yêu cầu.

Vượt qua lỗi kết nối WAN.

Giao thức WAN

DHCP Client ; IP tĩnh ; PPPoE ; PPTP; BPA; L2TP .

Tường lửa

CSM (Content Security Management : quản trị an toàn nội dung) cho ứng dụng IM/P2P.

Multi-NAT, máy chủ DMZ, Port-Redirection/Open Port.

Lọc gói tin IP thông qua chính sách; Chống lại DoS/DDoS.

Thông báo bằng E-Mail và ghi log thông qua Syslog.

Phòng chống mạo danh địa chỉ IP; Gán IP cho địa chỉ MAC.

Mạng riêng ảo (VPN)

Giao thức: PPTP , IPSec , L2TP, L2TP over IPSec .

Mã hóa:MPPE; AES; Hardware-Based DES/3DES .

32 kênh VPN; DHCP trên IPSec .

NAT-Traversal (NAT-T); VPN Pass-Through.

Dead Peer Detection (DPD): Phát hiện đường không hoạt động.

Xác thực IKE: Khóa chia xẻ và chữ ký điện tử (X.509).

từ LAN đến LAN; từ người dùng từ xa đến LAN.

Quản lý băng thông

Đảm bảo băng thông dựa trên lớp bởi những danh mục được khai báo từ người dùng.

Phân loại theo DiffServ Code Point; 4 cấp ưu tiên cho mỗi chiều (vào/ra).

Mượn băng thông; Giới hạn băng thông hay phiên.

Quản trị mạng

Giao diện Web (HTTP/HTTPS);  Quick Start Wizard.

Giao diện dòng lệnh / Telnet/SSH.

Kiểm soát truy cập quyền quản trị;

Sao lưu hay phục hồi cấu hình; Có sẵn chức năng chẩn đoán.

Nâng cấp Firmware thông qua TFTP/FTP.

Ghi log thông qua Syslog; Quản lý SNMP với MIB-II.

Lọc nội dung

Khóa Java Applet, Cookies, Active X, tập tin nén / thi hành / đa phương tiện.

Lọc nội dung Web (SurfControl); Kiểm soát thời gian lập lịch.

Khóa từ khóa trên URL (danh sách Web trắng và đen).

Đặc điểm mạng

Dynamic DNS; DNS Cache/Proxy; NTP Client; RADIUS Client.

DHCP Client/Relay/Server; UPnP; Prot-Based VLAN;

Giao thức định tuyến: Định tuyến tĩnh ; RIP V2.

Gọi lịch trình; Có thể cấu hình WAN2.

Công suất tối đa

10W.

Kích thước

220x160x36 mm (DxRxC).

Nguồn điện

Qua Adapter : output DC 12V ~ 15V.

 
Comments