CPE FTTH -TOTOLINK F1


TOTOLINK là thương hiệu của Iptime Hàn Quốc và là một trong những thương hiệu hàng đầu tại Hàn Quốc trong nhiều năm liền. TOTOLINK F1 là Router quang trực tiếp hỗ trợ đa dịch vụ (Multi-Vlan) được IPTIME nghiên cứu và phát triển riêng cho thị trường Việt Nam.

TÍNH NĂNG CHÍNH:
Thiết bị cung cấp đa dịch vụ đồng thời trên 1 đường truyền quang: HIS, IPTV, giám sát từ xa qua IP camera…hoạt động 24/7;  Throughput của thiết bị : tối thiểu 50Mbps Full Duplex, trong đó chênh lệch giữa uplink và downlink không quá 10%; RAM 32MB ; Flash: 4M; NAT/PAT sessions đồng thời : thiết bị hoạt động ổn định với số lượng tối thiểu 2.000 trong vòng khoảng 1 giờ; Tương thích với các L2 switch đang sử dụng trên mạng VNPT như : Huawei, Lightmas, Cisco, ALU, transition…

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT * 

1. GIAO TIẾP UPLINK (WAN):
1 cổng WAN dùng SFP slot hỗ trợ SFP 1 hoặc 2 core tốc độ 155M;

2. GIAO TIẾP DOWNLINK (LAN):  4 cổng Ethernet 10/100Base-TX(RJ45), chuẩn IEEE802.3,  IEEE 802.3u; Auto-negotiation và speed autosensing;

3. BRIGDING: VLAN tagging (IEEE 802.1Q) hoặc mapping port, QoS (802.1p), IGMP.

4. ROUTING: DHCP clien/server; PPPoE với xác thực PAT/CHAP; Hỗ trợ IPoE ( IP tĩnh, động); NAT/PAT; VPN pass-through; Hỗ trợ DNS manually và Automatically; DNS clien&replay/proxy; Hỗ trợ tên miền động DDNS; Hỗ trợ IPTV over Wireless (Setop-box không dây); Hỗ trợ điều chỉnh giá trị MTU; Hỗ trợ định tuyến tĩnh; Hỗ trợ DMZ; Hỗ trợ Universal Plug and Play (UpnP);  Hỗ trợ khoảng 35 máy hoạt động ổn định; Hỗ trợ cùng lúc nhiều dịch vụ IPTV (Bridge nhiều VLAN); Hỗ trợ cùng lúc nhiều Setop Box đồng thời; Tính năng QoS cho phép download lên đến 80Mbps mà IPTV vẫn hoạt động tốt; Hỗ trợ  2nd subnet: Cho phép ISP triển khai nhiều IP tĩnh;

5. QUẢN LÝ và BẢO MẬT :  Cấu hình từ xa qua HTTP và Telnet; Nâng cấp thiết bị qua giao thức HTTP hoặc TFTP/FTP; Thiết bị đáp ứng quản lý tập trung (NMS/ACS) sử dụng chuẩn  TR-069 để quản lý và nâng cấp firmware; Hỗ trợ lênh Ping, tracert/trace route; Đèn hiển thị trạng thái gồm: Nguồn, WAN, LAN, WPS, Wireless…; Hỗ trợ backup/restore cấu hình; Có công cụ ghi log file thiết bị; MAC address filter; Firewall cấm truy nhập từ xa qua HTTP, telnet ; URL filtering.

6. WIFI: Antenna: Có thể tháo rời – 1 x 5dbm (1Tx-1Rx); Cổng Wifi (WLAN) chuẩn 802.11b/g/n ( >150Mbps); Mã hóa theo WEP (64 hoặc 128bits), WPA-PSK, WAP2-PSK; Khả năng hỗ trợ người dùng đồng thời: > 10; Access control dựa trên MAC; Có khả năng enable/disable wifi; Hổ trợ quảng bá/ ẩn SSID; Hổ trợ 3 SSID đồng thời; Liệt kê người dùng wifi;

7. NGUỒN ĐIỆN: Sử dụng qua Adapter nguồn; Điện áp Input: 110V/220V, 50/60Hz, Output: DC5V, 1A, Max power: 6 Watt (Tiết kiệm năng lượng);

8. MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG: Nhiệt độ : 0o-40o C; Độ ẩm : 5-95% ( không ngưng tụ); Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động (Không nóng), khả năng làm việc liên tục không bị treo.

9. KÍCH THƯỚT: LxWxH (19x11x3) cm).

* Phụ kiện kèm theo khi đóng gói (chuẩn):

- 01 nguồn adaptor,

- 01 hướng dẫn sử dụng,

- 01 dây mạng RJ45,

- 01 đĩa CD cài đặt;

- 01 Module  SFP  FE  1 core Tx/Rx: 1550/1310nm, (hoặc  2 core Tx=Rx= 1310nm)





Comments