MÁY ĐO NỘI TRỞ ACCU - Bite 3



1. Giới thiệu

- Máy đo nội trở Accu BITE 3 được Hãng Megger -Anh Quốc, thiết kế chuyên dụng cho kiểm tra chất lượng, tình trạng của hệ thống ắc quy trong các đài, trạm với các tính năng:
    + Đo trở kháng AC, giá trị nội trở của bình ắc quy.
    + Điện áp DC.
    + Điện trở thanh nối giữa các bình.
    + Dòng điện gợn.
    + Dòng nạp nổi (Float).
    + Hiển thị các bậc hài nhiễu,
        + Chế độ bảo vệ khi đấu ngược cực tính khi đo.
- Máy đo nhanh, chính xác, trực tiếp lấy thông số của một hay một tổ accu mà không cần ngắt accu ra khỏi hệ thống (đo nóng - online testing).
- Kết quả phân tích Bite 3 gồm: Bảng số liệu, Đồ thị biểu diễn các giá trị bị lệch so với giá trị trung bình, Đồ thị phân nhóm các giá trị trở kháng.- Các phép đo trên thường được thực hiện cùng với việc đo kiểm các thông số khác như nhiệt độ phòng và nhiệt độ bình để giúp xác định tình trạng của hệ thống ắc quy.
- BITE 3 cho phép được cấu hình trực tiếp từ máy tính qua phần mềm phân tích gọi là ProActiv. Thông qua đó, các dữ liệu từ BITE 3 được tải vào máy tính một cách dễ dàng và nhanh chóng.
- Các dữ liệu đo từ BITE 3 sẽ mô tả tình trạng chung của bình ắc quy.

2. Nguyên lý đo

- BITE 3 sẽ cung cấp dòng điện AC chảy giữa 2 điện cực của từng bình, đo điện áp rơi AC. Sau đó máy tự tính toán ra giá trị trở kháng bình. Que đo chuẩn cung cấp theo máy được thiết kế với 2 tiếp điểm, một tiếp điểm sẽ có nhiệm vụ cấp dòng điện đo, và tiếp điểm còn lại dùng để đo điện áp rơi.
- Ngoài tính năng đo điện áp và điện trở thanh nối giữa các bình, BITE 3 còn sử dụng công nghệ riêng cho phép đo dòng nạp nổi và dòng gợn. Phương pháp đo dòng điện tốt nhất là đo điện áp rơi giữa 2 đầu một điện trở shunt. Megger thiết kế việc đo dòng theo nguyên lý: bên trong bình có rất nhiều điện trở shunt nối kết bên trong.
- Đầu tiên, BITE 3 đo điện trở của một thanh nối, dùng nó nhưmột điện trở shunt để xác định dòng nạp nổi và dòng gợn. Độ chính xác của phép đo trên đều dựa vào giá trị điện trở shunt. Xem phần thông số kỹ thuật để biết độ chính xác của kết quả đo dòng điện.
- BITE 3 không chỉ thực hiện các phép đo, bo mạch điều khiển bên trong máy còn ch phép cấu hình giá trị chuẩn để so sánh các kết quả đo, % giá trị trở kháng được phép thay đổi. BITE 3 hoạt động đồng thời với phần mềm Proactiv, cho phép cài đặt cấu hình máy, vị trí đo, loại bình theo ý người sử dụng, phân tích các dữ liệu đo được.

3. Các tính năng nổi bật

- Tự động tính toán trở kháng và lưu kết quả để xác định ngay chất lượng accu.
- Cổng nối tiếp để tải dữ liệu lưu trữ qua máy tính.
- Đo hệ thống với dung lượng đến 2000Ah
- Bộ nhớ lưu trữ kết quả đó , Nâng cấp phần mềm qua internet, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
- Không cần xả điện trong accu khi đo.
- Phần mềm quản lý trực quan, đơn giản. cho phép nhập thêm các biểu đồ nhiệt, hình ảnh, đồ thị, cấu trúc các tổ hợp accu, vị trí accu vào phần kết quả để dễ so sánh.

4. Ứng dụng cho công tác đo thử, kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ

- Các công trình dân sự, quân sự, đường sắt, ngân hàng, khu công nghiệp.
- Các tổ ắc quy trong nhà trạm viễn thông: tổng đài, hệ thống BTS, truyền dẫn.
- Các hệ thống điện dự phòng.các trạm phát điện 110KVA, trong sân bay, trên tàu thủy,...






5. Tính năng kỹ thuật*

TT

Nội dung và Đặc tính

Thông số kỹ thuật

1

Đo nội trở accu


1.1

Thang đo

50µΩ ÷ 100 mΩ

1.2

Độ phân giải nhỏ nhất

1 µΩ

1.3

Sai số đo

± 5% rdg ± 1lsd

2

Thang đo điện áp DC


2.1

Thang đo

1V ÷ 30 V

2.2

Độ phân giải nhỏ nhất

1mV

2.3

Sai số đo

1% rdg ± 1lsd

3

Đo dòng AC/DC


3.1

Dãy đo

0.5A ÷ 99,9A

3.2

Độ phân giải nhỏ nhất

10 mA

3.3

Sai số đo

5% rdg ± 0.5A

3.4

Đo dòng gợn (Ripple)

3.5

Hiển thị phổ các hài cơ bản của dòng điện

4

Phương pháp đo nội trở


4.1

Cách ly

4.2

Đang hoạt động (online testing)

5

Hiển thị kết quả đo


5.1

Màn hình hiển thị

LCD

5.2

Hiển thị thông tin kết quả:

Đầy đủ theo thang đo

6

Các tiện ích


6.1

Lưu trữ kết quả đo trên máy bằng bộ nhớ RAM hoặc ổ cứng

≥ 10.000 kết quả

6.2

Kết nối với máy tính để lấy kết quả đo (dây cáp, phần mềm)

6.3

Phần mềm quản lý ắc quy trên máy tính

7

Nguồn nuôi


7.1

Pin sạc, thời gian hoạt động liên tục

≥ 2 ~ 4 giờ

7.2

Adapter nguồn

90-264VAC,50/60Hz

8

Thông số môi trường hoạt động


8.1

Trọng lượng

≤ 2.6 kg

8.2

Nhiệt độ hoạt động

20 ÷ 400C

8.3

Độ ẩm làm việc 

20 ÷ 90% RH

8.4

Kích thước nhỏ gọn

≤ 220x100x237mm

9

Các yêu cầu khác


9.1

Cơ chế cảnh báo & tự bảo vệ khi đấu ngược cực tính

9.2

Cơ chế tự bảo vệ khi đo điện áp ngoài dải

10

Dạng dây đo

tiếp xúc điểm

11

Phụ kiện theo thiết bị

- Thân máy

- Dây đo

- Pin + sạc

- Đĩa phần mềm

- Sách hướng dẫn sử dụng

- Cáp kết nối máy tính

- Túi đựng máy


* Tính năng kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.

vChat chat hỗ trợ trực tuyến


Comments