MODEM ROUTER ADSL(TP Link TD-8817)

 

 

        Modem router TP-LinK model TD-8817 là một thiết bị 2 trong 1 kết hợp các chức năng của 1 modem DSL và 1 cổng Ethernet 10/100 router. Nó sẳn sàng cho sự kết nối mềm dẻo cho cả 2 cổng Ethernet và USB. Hỗ trợ tiêu chuẩn ADSL2/2+ để cung cấp hiệu suất cao hơn (download 24Mbps và upload 3.5Mbps) từ nhà cung cấp dịch vụ internet (ISP). TD 8817 có thể tạo ra 1 mạng có dây để chia sẽ internet tốc độ cao, tài liệu, hình ảnh, âm thanh, video, máy in ....

        Modem router TP-LinK  TD-8817  bao gồm: xây dựng 1 công cụ QoS giúp ưu tiên lưu lượng Internet phục vụ cho cuộc gọi điện thoại internet (VoIP) mịn hơn và trò chơi trực tuyến không bị treo. Ngoài ra thiết bị này còn bao gồm (SPI và NAT) Active Firewalls để giúp bảo vệ mạng của bạn trách khỏi các cuộc tấn công từ khắp nơi trên Internet.

        Ngoài ra nó cũng hỗ trợ TR-069 có thể tự động cập nhật firmware và các cài đặt khác khi ISP của bạn sẳn sàng. Với hiệu suất cao, hỗ trợ QoS, dễ sử dụng, giá thành phù hợp, chạy ổn định, TP-LinK TD-8817 là 1 lựa chọn tốt để truy cập Internet. 

  • Truy cập kết nối DSL Internet tốc độ cao.
  • Tốc độ Downstream lên đến 24Mbps.
  • Hỗ trợ Annex M, có thể tăng gấp đôi tốc độ Upstream.
  • Kết nối máy tính qua cổng Ethernet hay USB.
  • QoS ưu tiên dựa trên ToS, DSCP hay 802.1p.
  • Dual Active Firewall: SPI và NAT.
  • Hỗ trợ DHCP, UpnP, và bao gồm 1 Setup Wizard thân thiện, cấu hình mạng từng bước.
  • Quản lý và nâng cấp Router từ xa thông qua Internet.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
 
Chuẩn kết nối  ADSL, ADSL+, ADSL2.
  • Full-rate ANSI T1.413 Issue 2;
  • ITU-T G.992.1 (G.dmt);
  • ITU-T G.992.2 (G.lite);
  •  ITU-T G.994.1 (G.hs);
  • ITU-T G.992.3 (G.dmt.bis);
  • ITU-T G.992.5;
  • Cự ly tối đa 6 km.

Tốc độ dữ liệu

  • Downstream: Up to 24Mbps (With ADSL 2+ enabled);
  • Upstream: Up to 3.5Mbps (With Annex M enabled).
Chức năng giao thức ATM
  •  UNI 3.1/4.0,ATM Adaptation Layer Type 5-AAL5;
  • Multiprotocol encapsulation over ATM (RFC 1483);
  •  UBR, CBR, VBR-rt, VBR-nrt;
  • Supports 8PVCs.

Chức năng giao thức PPP

  • PPP over ATM (RFC 2364);
  • PPP over Ethernet (RFC 2516);
Chức năng chuyển đổi
  • IGMP snooping;
  • IGMP multicast;
  • Port VLAN ; Tag VLAN;
  • IEEE 802.1d transparent learning bridging.
Chức năng định tuyến
  • Classical IP and ARP over ATM (RFC 1577/2225), MER, RIP V1/V2;
  • Static routing, IP, TCP, UDP, ARP;
  • NAT, NAPT, DNS, DDNS, DHCP Server;
  • UPnP, Virtual Server, DMZ;
  • SIP, H323 ALG.

Bảo mật

  • Stateful Packet Inspection (SPI);
  • NAT;
  • Packet Filter.

Mạng riêng ảo (VPN)

  • IPSec/PPTP/L2TP Pass-through.

Quản lý chất lượng dịch vụ (QoS)

  •  IP Type of service(ToS);
  • 802.1p.

Quản lý cấu hình

  • HTTP, TELNET, Console;
  • Administration and operation software (firmware) upgradable locally by WEB, TFTP, FTP, Console;
  • SNMP V1/V2;
  • CWMP(TR-069).

Bộ nhớ trong SDRAM ( loại SDRAM 16MB hỗ trợ tốt cho dịch vụ IPTV)

  •  Fash RAM: 2MB;
  • SD RAM: 8 MB hoặc 16MB.

Số lượng cổng kết nối

  •  1 x 10/100Mbps LAN Port(RJ45);
  • 1 x Line Port(RJ11);
  • 1 x USB 1.1 port.

Đèn LED hiển thị các trạng thái

  • USB, LAN, ADSL, ACT, Power.

Tiêu chuẩn vật lý và môi trường sử dụng:

  •  Điện áp vào adapter nguồn: 100-240VAC, 50-60Hz;
  •  Điện áp ra adapter: 5VDC/1A;
  •  Nhiệt độ hoạt động: 0oC to 40oC;
  •  Nhiệt độ lưu kho: - 40oC to 70oC ;
  •  Độ ẩm khi hoạt động: 10% to 90 % (không ngưng tụ);
  • Độ ẩm khi lưu kho: 5% to 95 % (không ngưng tụ);
  •  Khả năng giải nhiệt tốt khi hoạt động

Phụ kiện kèm theo

  •  Bộ chia tín hiệu (Splitter): 1 cái;
  •  Sách hướng dẫn sử dụng: 1 quyển;
  •  CD cài đặt: 1 đĩa;
  •  Cáp mạng nối với máy tính (RJ45): 1 sợi;
  •  Cáp USB : 1 sợi;
  •  Dây điện thoại (RJ 11): 2 sợi;
  •  Adapter ( nguồn ): 1 cái;

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG VÀ BÁO GIÁ:

    1. Loại có SDRAM 8 MB ( không có tản nhiệt hoặc có tản nhiệt);

    2. Loại có SDRAM 16MB ( lắp sẵn tản nhiệt ).

BẢO HÀNH:

    24 tháng: kể từ ngày ghi trên tem bảo hành sản phẩm (Nếu đáp ứng điều kiện về bảo hành của nhà sản xuất);

 
Comments