GIẢI PHÁP VoIP TRONG KINH DOANH

Khái quát về VoIP gateway là thiết bị chuyển đổi tín hiệu điện thoại sang dạng IP để truyền trên mạng dữ liệu. Chúng được dùng bằng 2 cách:

1. Chuyển đổi các cuộc gọi trên đường dây PSTN/điện thoại sang VoIP/SIP

VoIP gateway cho phép gọi và nhận cuộc gọi trên mạng điện thoại thông thường. Trong nhiều trường hợp trong thương mại, người ta thích tiếp tục sử dụng đường điện thoại truyền thống hơn vì họ có thể đảm bảo chất lượng cuộc gọi và sự sẵn có hơn.

2. Kết nối một hệ thống PBX/Điện thoại truyền thống với mạng IP

VoIP gateway cho phép gọi qua VoIP. Các cuộc gọi có thể được thực hiện thông qua máy cung cấp dịch vụ VoIP, hoặc trong trường hợp các công ty có nhiều văn phòng, chi phí gọi giữa các văn phòng với nhau có thể được giảm bằng cách chuyển đường các cuộc gọi ra Internet. VoIP gateway có ở dạng thiết bị ngoài hoặc bộ điều khiển PCI. Hầu hết các thiết bị VoIP gateway là ở dạng thiết bị ngoài. VoIP gateway có một đầu nối mạng IP ( RJ45) và một hoặc nhiều cổng RJ11 để nối dây điện thoại.

Giới thiệu dòng - DAG1000-4FXS VoIP Analog Access Gateway

Overview

DAG1000-4FXS analog gateway are versatile IP-based voice and fax gateway. For small business, the family office, remote office and branch business provide a low cost, simple operation VoIP solutions. Connected analog phone, fax, PBX with standard voice interface and provide quality voice service. DAG1000-4FXS VoIP access gateway use standard SIP protocol and compatible with Leading IMS/NGN platform, IPPBX and SIP servers.

Key Benefits

• Support SIP/MGCP

• Primary/Backup SIP Servers

• Flexible Routing and Manipulation

• Support Modem/POS

• Elastix/Broadsoft Certification

• Support IPv4 and IPv6

• Data/ Voice/ Management VLAN

• Build-in Firewall and Access Rules

• SNMP/TR069/Provision

• Cloud-based Management System and Bandwidth Optimization

Voice & Fax

• G.711A/U law, G.723.1, G.729A/B,G.726,iLBC,AMR

• Comfort Noise Generation(CNG)

• Voice Activity Detection(VAD)

• Echo Cancellation(G.168)

• Adaptive (Dynamic) Jitter Buffer

• Hook Flash

• Programmable Gain Control

• T.38/Pass-through,up to 14.4kbps

• Modem/POS

• DTMF mode: Signal/RFC2833/INBAND

FXS Port

• Connector: RJ11

•Dial Mode: DTMF and Pulse

• Pulse: 10 and 20 PPS

• Caller ID: DTMF/FSK

• Max Cable Length: 5KM

• Reversed Polarity

Protocol

• SIP V2.0 (RFC 3261,3262,3264)

• IMS/3GPP

• SDP (RFC 2327)

• REFER (RFC 3515)

• RTP/RTCP (RFC 1889,1890)

• STUN (RFC 3489)

• ARP/RARP (RFC 826/903)

• SNTP (RFC 2030)

• DHCP/PPPoE

• TFTP/HTTP/HTTPS

• DNS/DNS SRV (RFC 1706/RFC 2782)

• VLAN 802.1P/802.1Q

Network Features

• NAT (Rout and Bridge)

• Static IP, PPPoE, DHCP Client

• DHCP Server

• MAC Address Clone

• DMZ, Static routing

• Built-in Firewall

• Static/dynamic ARP

• QoS, Traffic Shaping

• Voice/Data/Management Vlan

Homologation

• CE,FCC

• Elastix / Broadsoft


Supplement Service

• Call Waiting

• Blind  Transfer

• Attend Transfer

• Call Pickup

• Call Forward on Busy

• Call Forward on No Reply

• Unconditional Call Forward

• Hotline

• Call Hold 

• DND

• 3-way conference

• Voicemail

Call & Route

• Port Group

• IP Trunk

• Primary and Secondary SIP Account

• 32 Inbound/Outbound Routing

• Number Manipulation

• Digitmap

Maintain & Upgrade

• SNMP/TR069

• Auto Provisioning

• Web/Telnet

• Configuration Backup/Restore

• Firmware Upgrade via WEB/TFTP

• Syslog and CDR

• Access Rule List

• Network Capture

• Outward Test(GR909)

• Automatic Time Synchronization

• IVR local Maintenance

• Cloud-based Management 

Physical Interfaces

• Phone Interface: 4FXS, RJ-11

• Ethernet Interface: 2* RJ-45 10/100Mbps, RJ-45

Dimension & Weight

• 195(L)×135(W)×35(H)mm 0.7kg

Packing Content

• Gateway

• Power adapter

• Network cable

• User’s Manual CD

Environment

• Power Supply:100-240V,50-60Hz; 

Output: 12VDC,1A;  Power Consumption:  9W         

Temperature(Operation): 0  ~ 45 ℃; (Storage):  -20  ~80 

• Humidity: 10%-90%  No condensation

Comments